ĐH Kỹ thuật Y tế Hải Dương
Trang chủ
Tin tức, sự kiện
Giới thiệu
Cơ cấu tổ chức
Văn bản pháp quy
Nghiên cứu khoa học
Quan hệ quốc tế
Ngành đào tạo
Thời khóa biểu
Tuyển sinh 2010
Tra cứu điểm thi 2010
Tốt nghiệp
Bổ túc /Chuyển đổi
Thăm ḍ dư luận
Trao đổi, góp ư
Liên kết khác
Cấu trúc website
Công đoàn
Đoàn Thanh niên
Diễn đàn (Forum)
Mail ( Hộp thư )
3 Công Khai

Đồng hồ - Lịch

Số người online
 Truong Dai Hoc Ky Thuat Y Te Hai Duong - Bo Y Te có tất cả là 5 Thành viên   Thành viên Online
 Bạn có 46  Khách trực tuyến.  Khách 46

Số lần truy cập
5022999 truy cập website!5022999 truy cập website!5022999 truy cập website!5022999 truy cập website!5022999 truy cập website!5022999 truy cập website!5022999 truy cập website!

THÔNG BÁO

 

          PH̉NG ĐÀO TẠO THÔNG BÁO MỞ LỚP BỔ TÚC NHA HỌC ĐƯỜNG. NHẬP HỌC VÀ KHAI GIẢNG NGÀY 15 THÁNG 3 NĂM 2010.

                                                          

Tuyển sinh Lớp bổ túc Nha học đường

 

Để đáp ứng nhu cầu đào tạo cán bộ làm công tácchăm sóc răng miệng trong trường học, Trường Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương đang mở lớp đào tạo Bổ túc kiến thức, kỹ năng về nha học đường.

 

- Đối tượng được đào tạo là các y sỹ, điều dưỡng trung cấp hiện đang làm công tác chăm sóc răng miệng tại các trường học, các cơ sở Y tế trong và ngoài công lập.

Thời gian đào tạo dự kiến trong 3 tháng (từ 16/6/2009 đến 20/9/2009)

Chương tŕnh đào tạo: Lớp học theo chương tŕnh đào tạo Bổ túc Nha học đường

Kết thúc khóa học, học viên được cấp chứng chỉ “Bổ túc Nha học đường”

 

Hồ sơ nhập học gồm:

 - Đơn xin học có xác nhận của cơ quan cử đi học

- Sơ yếu lư lịch  có xác nhận của cơ quan, xă/ phường.

- Bằng tốt nghiệp Trung học chuyên nghiệp (bằng chuyên môn): Bản chính và 01 bản sao có công chứng.

Thời gian nhận hồ sơ: từ ngày 10/4/2009 đến ngày 08/6/2009

Học phí: 600.000đồng/tháng × 3 tháng = 1.800.000đồng

Học viên tự túc chỗ ở, tư trang, đồ dùng cá nhân, áo thực tập, mũ, khẩu trang (Trường không nhận học viên có con nhỏ)

 

Mọi chi tiết xin liên hệ:

Pḥng Đào tạo – Trường Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương

Số 229 – Nguyễn Lương Bằng, thành phố Hải Dương

Điện thoại: 0320.3891.799(104)

Email: tktyt1@hn.vnn.vn

 
Tuyển sinh Lớp bổ túc Vật lư trị liệu/PHCN

Để đáp ứng nhu cầu đào tạo cán bộ làm công tác Vật lư trị liệu/ Phục hồi chức năng của một số cơ sở y tế, Trường Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương đang mở lớp đào tạo Bổ túc kiến thức, kỹ năng về chuyên ngành Vật lư trị liệu/ Phục hồi chức năng.

- Đối tượng được đào tạo là các y sỹ, điều dưỡng và kỹ thuật viên y tế trung cấp hiện đang làm việc tại khoa phục hồi chức năng của các Bệnh viện đa khoa, Bệnh viện Điều dưỡng – Phục hồi chức năng các Tỉnh, Thành phố

Thời gian đào tạo dự kiến trong 3 tháng (từ 23/9/2009 đến 23/12/2009)

Lớp học theo chương tŕnh đào tạo Bổ túc Vật lư trị liệu/ Phục hồi chức năng

Kết thúc khóa học, học viên được cấp chứng chỉ “Bổ túc Vật lư trị liệu/Phục hồi chức năng”

Hồ sơ nhập học gồm:

 - Đơn xin học có xác nhận của cơ quan cử đi học

- Sơ yếu lư lịch  có xác nhận của cơ quan, xă/ phường.

- Bằng tốt nghiệp Trung học chuyên nghiệp (bằng chuyên môn): Bản chính và 01 bản sao có công chứng.

Thời gian nhận hồ sơ: từ ngày 10/4/2009 đến ngày 15/8/2009

Học phí: 600.000đồng/tháng × 3 tháng = 1.800.000đồng

Học viên tự túc chỗ ở, tư trang, đồ dùng cá nhân, áo thực tập, mũ, khẩu trang (Trường không nhận học viên có con nhỏ)

 

Mọi chi tiết xin liên hệ:

Pḥng Đào tạo – Trường Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương

Số 229 – Nguyễn Lương Bằng, thành phố Hải Dương

Điện thoại: 0320.3891.799(104)

Email: tktyt1@hn.vnn.vn

 
Tuyển sinh Lớp Chuyển đổi/ Bổ túc Điều dưỡng khoá 47

THÔNG BÁO

 

           Căn cứ nhu cầu đào tạo Chuyển đổi, Bổ túc Điều dưỡng của các cơ sở y tế.  Trường Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương dự kiến mở lớp Chuyển đổi/ Bổ túc điều dưỡng khoá 47.

Chi tiết...
 
THÔNG BÁO NHẬN HỒ SƠ LỚP CHUYỂN ĐỔI / BỔ TÚC ĐIỀU DƯỠNG KHOÁ 44

             THÔNG BÁO

           Căn cứ nhu cầu đào tạo Chuyển đổi, Bổ túc Điều dưỡng của các cơ sở y tế.  Trường Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương dự kiến mở lớp Chuyển đổi/ Bổ túc điều dưỡng khoá 44.

Chi tiết...
 
Kết quả lớp chuyển đổi bổ túc Điều dưỡng 43
BỘ Y TẾ

BỘ Y TẾ

BẢNG ĐIỂM LỚP BỔ TÚC ĐIỀU DƯỠNG 43

 

 

 

 

 

TRƯỜNG ĐHKTYTHD

THÁNG 7 NĂM 2008

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

TT

Họ và tên

Ngày sinh

Nơi Sinh ( Xă - Huyện - Tỉnh )

Tlư

ĐD

QL

Nhi

Nội

Ngoại

TN

TH

Lâm sàng

TBC

Điểm Thi TN

TB TN

TB TK

Xếp loại

TH

LT

1

Lương Thị Lan Anh

06 - 09 - 1985

Diễn Hồng - Diễn Châu - Nghệ An

6

6

7

8

6

7

8

7

8

7.0

7.0

5.5

6.3

6.7

Trung b́nh khá

2

Vương Thị Vân Anh

20 - 11 - 1985

Kiến An, Hải Pḥng

9

8

8

9

8

7

9

8

8

8.2

7.5

8.0

7.8

8.0

Giỏi

3

Bùi Thị B́nh

03 - 11 - 1980

Thạch Thán, Quốc Oai, Hà Tây

9

8

7

8

7

6

8

6

8

7.4

6.5

6.0

6.3

6.9

Trung b́nh khá

4

Vũ Văn Cương

25 - 10 - 1985

Nam Sách, Hải Dương

7

8

8

8

8

7

7

7

8

7.6

7.5

6.0

6.8

7.2

Khá

5

Đỗ Thị Dung

19 - 11 - 1987

Liên Phương - Thường Tín - Hà Tây

7

7

6

7

6

8

8

8

8

7.2

6.0

5.5

5.8

6.5

Trung b́nh khá

6

Nguyễn Thị Dung

08 - 12 - 1987

Quảng Châu, TX Hưng Yên, Tỉnh Hưng Yên

7

8

6

8

8

8

7

8

8

7.6

7.0

6.5

6.8

7.2

Khá

7

Phan Thị Dung

06 - 06 - 1984

Xuân Lâm, Nam Đàn, Nghệ An

6

7

6

9

7

8

9

9

7

7.6

6.0

6.5

6.3

6.9

Trung b́nh khá

8

Vũ Thị Thuỳ Dương

06 - 06 - 1984

Phú Thái, Kim Thành, Hải Dương

7

7

6

9

7

6

8

8

8

7.3

6.5

5.0

5.8

6.6

Trung b́nh khá

9

Nguyễn Thị Đông

25 - 05 - 1985

Thanh B́nh, Hải Dương

5

6

7

7

6

5

7

8

8

6.6

6.5

4.0

5.3

5.9

 

10

Lương Thị Thuư Hà

20 - 05 - 1976

Đồng Minh, Vĩnh Bảo, Hải Pḥng

7

6

8

9

6

6

8

7

7

7.1

5.5

7.0

6.3

6.7

Trung b́nh khá

11

Nguyễn Thị Hà

12 - 02 - 1985

Diễn Hoàng - Diễn Châu - Nghệ An

8

8

7

9

7

7

9

7

8

7.8

7.0

8.5

7.8

7.8

Khá

12

Nguyễn Thị Hoàng Hải

01 - 08 - 1983

Nghĩa Hoà, Nghĩa Đàn, Nghệ An

7

8

6

9

7

5

9

7

7

7.2

6.0

6.0

6.0

6.6

Trung b́nh khá

13

Nguyễn Thị Thanh Hải

09 - 03 - 1980

Ngải Dương, Đ́nh Dù, Văn Lâm, Hưng Yên

6

7

8

10

7

6

8

7

7

7.3

5.5

8.0

6.8

7.1

Khá

14

Đặng Thị Hạnh

10 - 08 - 1985

Đại Thắng - Phú Xuyên - Hà Tây

7

9

8

9

6

7

9

6

8

7.7

6.0

7.0

6.5

7.1

Khá

15

Đỗ Thị Hảo

28 - 04 - 1986

Quốc Oai - Hà Tây

7

6

7

7

7

8

8

6

8

7.1

7.0

5.5

6.3

6.7

Trung b́nh khá

16

Nguyễn Thị Hằng

06 - 11 - 1984

Phượng Vũ, Phượng Dực, Phú Xuyên, Hà Tây

6

8

7

7

5

7

8

7

7

6.9

5.5

5.5

5.5

6.2

Trung b́nh khá

17

Nguyễn Thị Hân

17 - 10 - 1985

Hồng Lạc, Thanh Hà, Hải Dương

8

7

7

9

6

7

7

8

8

7.4

6.0

4.5

5.3

6.4

Trung b́nh khá

18

Vũ Thị Hiên

02 - 09 - 1986

Đông Tiến - Ứng Hoà - Hà Tây

8

9

8

8

8

8

8

8

7

8.0

6.0

7.5

6.8

7.4

Khá

19

Nguyễn Thị Hoa

30 - 01 - 1987

Đức Thượng, Hoài Đức, Hà Tây

8

8

8

9

8

8

9

7

8

8.1

7.0

9.0

8.0

8.1

Giỏi

20

Nguyễn Văn Hoan

03 - 04 - 1983

Thuỵ An, Thái Thuỵ, Thái B́nh

5

6

7

7

5

5

7

8

8

6.4

6.0

5.0

5.5

6.0

Trung b́nh khá

21

Phạm Phú Hoàng

26 - 12 - 1981

Hoàng Hanh - Ninh Giang - Hải Dương

7

5

7

9

6

6

8

7

8

7.0

7.0

7.0

7.0

7.0

Khá

22

Vũ Đ́nh Hoàng

16 - 09 - 1987

Tân Hồng - B́nh Giang - Hải Dương

7

5

8

8

6

7

8

8

8

7.2

6.5

6.0

6.3

6.8

Trung b́nh khá

23

Phạm Thị Hồng

27 - 10 - 1985

Vàng Danh - Uông Bí - Quảng Ninh

7

7

7

8

6

8

7

7

8

7.2

7.5

6.5

7.0

7.1

Khá

24

Bùi Quốc Huy

10 - 11 - 1984

Tân Hương - Ninh Giang - Hải Dương

7

7

7

8

7

6

7

7

8

7.1

7.0

6.5

6.8

7.0

Khá

25

Lê Thị Thu Huyền

09 - 04 - 1987

Quỳnh Ngọc, Quỳnh Phụ, Thái B́nh

7

7

6

8

6

7

8

7

7

7.0

7.0

6.5

6.8

6.9

Trung b́nh khá

26

Nguyễn Thị Thanh Huyền

04 - 06 - 1986

Ngọc Liên, Cẩm Giàng, Hải Dương

7

7

7

8

8

7

9

7

8

7.6

8.0

6.5

7.3

7.4

Khá

27

Phạm Thị Thu Huyền

10 - 02 - 1985

Ngọc Châu - TP. Hải Dương - Hải Dương

8

8

7

8

8

8

9

8

8

8.0

7.5

6.5

7.0

7.5

Khá

28

Đỗ Thị Hường

10 - 06 - 1984

Đông Kết, Khoái Châu, Hưng Yên

9

8

8

9

8

8

7

8

8

8.1

7.5

7.5

7.5

7.8

Khá

29

Phạm Thị Lâm

25 - 02 - 1975

B́nh Minh, B́nh Giang, Hải Dương

6

7

8

9

6

7

7

8

8

7.3

7.0

5.5

6.3

6.8

Trung b́nh khá

30

Nguyễn Thị Len

01 - 04 - 1984

Yên Nghĩa - Hoài Đức - Hà Tây

5

7

7

7

6

7

7

8

7

6.8

6.5

5.0

5.8

6.3

Trung b́nh khá

31

Trần Thị Bích Lệ

09 - 10 - 1987

Vật Lại - Ba V́ - Hà Tây

7

7

8

9

7

8

9

8

7

7.8

7.0

7.5

7.3

7.5

Khá

32

Đinh Thị Liên

25 - 04 - 1970

Cúc Phương - Nho Quan - Ninh B́nh

6

5

7

8

7

7

8

8

8

7.1

7.0

7.0

7.0

7.1

Khá

33

Hoàng Thị Liễu

24 - 12 - 1984

Quang Trung, Kiến Xương, Thái B́nh

6

6

7

8

7

7

8

8

8

7.2

7.0

5.0

6.0

6.6

Trung b́nh khá

34

Trần Thị Linh

05 - 10 - 1986

Cẩm Vũ - Cẩm Giàng - Hải Dương

8

7

7

8

8

8

9

8

8

7.9

7.0

7.5

7.3

7.6

Khá

35

Trần Thị Thanh Loan

20 - 04 - 1987

Thị trấn Vân Đ́nh, Ứng Hoà, Hà Tây

7

8

9

9

7

7

10

7

7

7.9

7.0

8.5

7.8

7.8

Khá

36

Đào Thị Luyến

12 - 08 - 1985

Cao Viên - Thanh Oai - Hà Tây

9

7

8

9

7

8

9

7

8

8.0

6.5

8.5

7.5

7.8

Khá

37

Phan Thị Luyến

02 - 06 - 1985

Tân Hoà, Vũ Thư, Thái B́nh

6

7

7

7

6

7

8

8

8

7.1

6.0

6.0

6.0

6.6

Trung b́nh khá

38

Nguyễn Thị Nam

18 - 01 - 1985

Diễn Ngọc - Diễn Châu - Nghệ An

6

5

7

8

7

8

8

8

8

7.2

7.0

6.5

6.8

7.0

Khá

39

Lê Thị Ngọc

02 - 08 - 1985

Tây Đằng - Ba V́ - Tỉnh Hà Tây

7

7

7

7

8

8

7

8

8

7.4

7.0

7.0

7.0

7.2

Khá

40

Lê Thị Ngọc

20 - 08 - 1987

Chương Dương, Thường Tín, Hà Tây

8

7

8

9

8

7

8

7

8

7.8

7.0

7.0

7.0

7.4

Khá

41

Nguyễn Thị Ngọc

14 - 09 - 1986

Hoài Đức, Hà Tây

7

7

7

8

7

7

9

6

8

7.3

7.0

6.5

6.8

7.1

Khá

42

Nguyễn Thị Bích Ngọc

22 - 04 - 1987

Ngọc Mỹ, Quốc Oai, Hà Tây

9

7

8

9

8

8

10

7

7

8.1

7.0

6.5

6.8

7.5

Khá

43

Nguyễn Thị Nguyệt

18 - 02 - 1987

Yên Đồng, Yên Lạc, Vĩnh Phúc

9

8

9

9

9

8

8

8

7

8.3

7.0

8.5

7.8

8.1

Giỏi

44

Vũ Thị Nhiên

01 - 05 - 1985

Chi Bắc - Thanh Miện - Hải Dương

9

6

7

9

7

7

9

7

7

7.6

7.5

7.0

7.3

7.4

Khá

45

Nguyễn Thị Nhung

15 - 10 - 1978

Yên Thắng, Ư yên, Nam Định

6

5

6

9

5

7

7

7

8

6.7

7.5

4.5

6.0

6.3

Trung b́nh khá

46

Đỗ Thị Oanh

16 - 08 - 1987

Hạ Thái, Duyên Thái, Thường Tín, Hà Tây

7

8

7

9

8

6

9

8

8

7.8

7.5

8.0

7.8

7.8

Khá

47

Đoàn Thị Phương

08 - 07 - 1981

Đồng Bào, Gia Xuyên, Gia Lộc, Hải Dương

8

7

8

8

8

7

8

9

8

7.9

7.0

6.5

6.8

7.3

Khá

48

Nguyễn Thị Phương

17 - 07 - 1985

Đông Thọ - Yên Phong - Bắc Ninh

9

8

8

8

7

7

9

8

9

8.1

7.0

8.0

7.5

7.8

Khá

49

Nguyễn Thị Quyến

04 - 01 - 1986

Xuân Sơn - Đông Triều - Quảng Ninh

6

5

8

9

7

6

7

7

8

7.0

5.5

5.5

5.5

6.3

Trung b́nh khá

50

Nguyễn Thị Quỳnh

20 - 03 - 1987

Vàng Danh - Uông Bí - Quảng Ninh

6

8

8

8

7

6

8

8

8

7.4

6.5

6.0

6.3

6.9

Trung b́nh khá

51

Nguyễn Thị Sen

01 - 07 - 1986

Quỳnh Phụ - Thái B́nh

7

8

8

9

6

8

9

8

7

7.8

6.5

6.0

6.3

7.0

Khá

52

Nguyễn Thị Thảo

20 - 06 - 1985

An Sinh - Kinh Môn - Hải Dương

6

7

7

9

7

7

6

7

7

7.0

7.0

8.0

7.5

7.3

Khá

53

Đỗ Tiến Thiện

29 - 09 - 1983

Tân An, Thanh Hà, Hải Dương

5

7

7

7

7

8

7

8

7

7.0

6.0

5.0

5.5

6.3

Trung b́nh khá

54