| ĐH Kỹ thuật Y tế Hải Dương |
|
|
| Số người online |
|
Thành viên |
Online |
 |
Khách |
30 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Quyết định số 451/ĐHKTYTHD ngày 01/12/2009 của Hiệu trưởng Trường Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương về việc ban hành Chuẩn đầu ra các chuyên ngành đào tạo trình độ đại học, cao đẳng (04 ngành Đại học; 10 ngành cao đẳng)
http://www.hmtu.edu.vn/images/stories/CONGKHAI/chuandaura.pdf |
|
|
Kỹ thuật Xét nghiệm an toàn vệ sinh thực phẩm
|
|
|
|
|
|
|
- Trình độ đào tạo : Cao đẳng
- Ngành đào tạo : Kỹ thuật Xét nghiệm an toàn vệ sinh thực phẩm
- Mã số đào tạo
- Thời gian đào tạo : 3 năm
- Hình thức đào tạo : Chính quy
- Đối tượng tuyển sinh: Tốt nghiệp Trung học phổ thông hoặc tương đương.
- Cơ sở đào tạo: Trường Đại học, Cao đẳng Y tế, Viện Dinh Dưỡng (khi được Bộ Giáo dục và đào tạo và Bộ Y tế cho phép).
- Cơ sở làm việc:
- Khoa Xét nghiệm các bệnh viện
- Các Trung tâm y tế dự phòng
- Phòng thí nghiệm của các viện nghiên cứu Y sinh
- Các cơ sở, nhà máy chế biến thực phẩm và dịch vụ ăn uống
- Bậc học tiếp sau:
+ Cử nhân Kỹ thuật Xét nghiệm an toàn vệ sinh thực phẩm
+ Thạc sỹ Kỹ thuật Xét nghiệm an toàn vệ sinh thực phẩm
+ Tiến sỹ Kỹ thuật Xét nghiệm an toàn vệ sinh thực phẩm
|
|
|
Kỹ thuật Dinh dưỡng - Tiết chế
|
|
|
|
|
|
|
- Trình độ đào tạo : Cao đẳng
- Ngành đào tạo : Kỹ thuật dinh dưỡng - tiết chế
- Mã số đào tạo
- Thời gian đào tạo : 3 năm
- Hình thức đào tạo : Chính quy
- Đối tượng tuyển sinh : Tốt nghiệp Trung học phổ thông hoặc tương đương.
- Cơ sở đào tạo: Trường Đại học, Cao đẳng Y tế, Viện Dinh Dưỡng (khi được Bộ Giáo dục và đào tạo và Bộ Y tế cho phép).
- Cơ sở làm việc:
- Khoa dinh dưỡng các bệnh viện
- Các trung tâm y tế dự phòng, các cơ sở CSSK cộng đồng
- Các viện nghiên cứu
- Các cơ sở, nhà máy chế biến thực phẩm và dịch vụ ăn uống
- Bậc học tiếp sau:
+ Cử nhân Kỹ thuật Dinh dưỡng và Tiết chế
+ Thạc sỹ Kỹ thuật Dinh dưỡng và Tiết chế
+ Tiến sỹ Kỹ thuật Dinh dưỡng và Tiết chế
|
|
|
Kỹ thuật Xét nghiệm Y học dự phòng
|
|
|
|
|
|
|
- Trình độ đào tạo : Cao đẳng
- Ngành đào tạo : Kỹ thuật Xét nghiệm Y học dự phòng
- Mã số đào tạo
- Thời gian đào tạo : 3 năm
- Hình thức đào tạo : Chính quy
- Đối tượng tuyển sinh: Tốt nghiệp Trung học phổ thông hoặc tương đương.
- Cơ sở đào tạo: Trường Đại học, Cao đẳng Y tế, Viện Vệ sinh dịch tễ (khi được Bộ Giáo dục và đào tạo và Bộ Y tế cho phép).
- Cơ sở làm việc:
- Phòng Xét nghiệm của các Trung tâm y tế dự phòng
- Phòng Xét nghiệm của các viện nghiên cứu Y sinh
- Khoa Xét nghiệm của Bệnh viện
- Bậc học tiếp sau:
+ Cử nhân Kỹ thuật Xét nghiệm Y học dự phòng
+ Thạc sỹ Kỹ thuật Xét nghiệm Y học dự phòng
+ Tiến sỹ Kỹ thuật Xét nghiệm Y học dự phòng
|
|
|
Ngành Kỹ thuật Y học (Hình ảnh Y học)
|
|
|
|
|
|
|
|
Trình độ đào tạo: |
Cao đẳng |
|
Nhóm ngành đào tạo: |
Khoa học sức khoẻ |
|
Ngành đào tạo: |
Kỹ thuật Y học |
|
Chức danh khi tốt nghiệp: |
Cử nhân Kỹ thuật Hình ảnh Y học |
|
Mã số đào tạo: |
|
|
Thời gian đào tạo: |
3 năm |
|
Hình thức đào tạo: |
Chính quy |
|
Đối tượng tuyển sinh: |
Tốt nghiệp Trung học phổ thông hoặc tương đương |
|
Cơ sở đào tạo: |
Trường Đại học, Cao đẳng Kỹ thuật Y tế, Khoa Y thuộc trường Đại học được Bộ Giáo dục và Đào tạo và Bộ Y tế thẩm định cho phép. |
|
Cơ sở làm việc: |
Bệnh viện, Viện nghiên cứu, Trường Y, Trung tâm Y tế và các cơ sở Y tế khác. |
|
Bậc học tiếp sau: |
Trình độ Đại học. | | |
|
|
Ngành Kỹ thuật Y học (Xét nghiệm)
|
|
|
|
|
|
|
|
Trình độ đào tạo: |
Cao đẳng |
|
Nhóm ngành đào tạo: |
Khoa học sức khoẻ |
|
Ngành đào tạo: |
Kỹ thuật Y học |
|
Chức danh khi tốt nghiệp: |
Cử nhân Kỹ thuật Xét nghiệm |
|
Mã số đào tạo: |
|
|
Thời gian đào tạo: |
3 năm |
|
Hình thức đào tạo: |
Chính quy |
|
Đối tượng tuyển sinh: |
Tốt nghiệp Trung học phổ thông hoặc tương đương |
|
Cơ sở đào tạo: |
Trường Đại học, Cao đẳng Kỹ thuật Y tế, Khoa Y thuộc trường Đại học được Bộ Giáo dục và Đào tạo và Bộ Y tế thẩm định cho phép. |
|
Cơ sở làm việc: |
Bệnh viện, Viện nghiên cứu, Trường Y, Trung tâm Y tế và các cơ sở Y tế khác. |
|
Bậc học tiếp sau: |
Trình độ đại học. | | |
|
|
Ngành Kỹ thuật Y học (Vật lý trị liệu)
|
|
|
|
|
|
|
|
Trình độ đào tạo: |
Cao đẳng |
|
Nhóm ngành đào tạo: |
Khoa học sức khoẻ |
|
Ngành đào tạo: |
Kỹ thuật Y học |
|
Chức danh khi tốt nghiệp: |
Cử nhân Kỹ thuật Vật lý trị liệu / PHCN |
|
Mã số đào tạo: |
|
|
Thời gian đào tạo: |
3 năm |
|
Hình thức đào tạo: |
Chính quy |
|
Đối tượng tuyển sinh: |
Tốt nghiệp Trung học phổ thông hoặc tương đương |
|
Cơ sở đào tạo: |
Trường Đại học, Cao đẳng Kỹ thuật Y tế, Khoa Y thuộc trường Đại học được Bộ Giáo dục và Đào tạo và Bộ Y tế thẩm định cho phép. |
|
Cơ sở làm việc: |
Bệnh viện, Viện nghiên cứu, Trường Y, Trung tâm Y tế và các cơ sở Y tế khác. |
|
Bậc học tiếp sau: |
Trình độ đại học. | | |
|
|
Ngành Điều dưỡng (Nha khoa)
|
|
|
|
|
|
|
|
Trình độ đào tạo: |
Cao đẳng |
|
Nhóm ngành đào tạo: |
Khoa học sức khoẻ |
|
Ngành đào tạo: |
Điều dưỡng |
|
Chức danh khi tốt nghiệp: |
Cử nhân Điều dưỡng Nha khoa |
|
Mã số đào tạo: |
|
|
Thời gian đào tạo: |
3 năm |
|
Hình thức đào tạo: |
Chính quy |
|
Đối tượng tuyển sinh: |
Tốt nghiệp Trung học phổ thông hoặc tương đương |
|
Cơ sở đào tạo: |
Trường Đại học, Cao đẳng Kỹ thuật Y tế, Khoa Y thuộc trường Đại học khi được Bộ Giáo dục và đào tạo và Bộ Y tế thẩm định cho phép. |
|
Cơ sở làm việc: |
Bệnh viện, Trường Y, Trung tâm Y tế và các cơ sở Y tế khác. |
|
Bậc học tiếp sau: |
Trình độ Đại học | | |
|
|
Ngành Điều dưỡng (Gây mê hồi sức)
|
|
|
|
|
|
|
|
Trình độ đào tạo: |
Cao đẳng |
|
Nhóm ngành đào tạo: |
Khoa học sức khoẻ |
|
Ngành đào tạo: |
Điều dưỡng |
|
Chức danh khi tốt nghiệp: |
Cử nhân Điều dưỡng Gây mê hồi sức |
|
Mã số đào tạo: |
|
|
Thời gian đào tạo: |
3 năm |
|
Hình thức đào tạo: |
Chính quy |
|
Đối tượng tuyển sinh: |
Tốt nghiệp Trung học phổ thông hoặc tương đương |
|
Cơ sở đào tạo: |
Trường Đại học, Cao đẳng Kỹ thuật Y tế, Khoa Y thuộc trường Đại học khi được Bộ Giáo dục và đào tạo và Bộ Y tế thẩm định cho phép. |
|
Cơ sở làm việc: |
Bệnh viện, Trường Y, Trung tâm Y tế và các cơ sở Y tế khác. |
|
Bậc học tiếp sau: |
Trình độ Đại Học | | |
|
|
Ngành Điều dưỡng (Sản phụ khoa)
|
|
|
|
|
|
|
|
Trình độ đào tạo: |
Cao đẳng |
|
Nhóm ngành đào tạo: |
Khoa học sức khoẻ |
|
Ngành đào tạo: |
Điều dưỡng |
|
Chức danh khi tốt nghiệp: |
Cử nhân Điều dưỡng Sản phụ khoa |
|
Mã số đào tạo: |
|
|
Thời gian đào tạo: |
3 năm |
|
Hình thức đào tạo: |
Chính quy |
|
Đối tượng tuyển sinh: |
Tốt nghiệp Trung học phổ thông hoặc tương đương |
|
Cơ sở đào tạo: |
Trường Đại học, Cao đẳng Kỹ thuật Y tế, Khoa Y thuộc trường Đại học khi được Bộ Giáo dục và đào tạo và Bộ Y tế thẩm định cho phép. |
|
Cơ sở làm việc: |
Bệnh viện, Trường Y, Trung tâm Y tế và các cơ sở Y tế khác. |
|
Bậc học tiếp sau: |
Trình độ Đại học | | |
|
|
Ngành Điều dưỡng (Đa khoa)
|
|
|
|
|
|
|
|
Trình độ đào tạo: |
Cao đẳng |
|
Nhóm ngành đào tạo: |
Khoa học sức khoẻ |
|
Ngành đào tạo: |
Điều dưỡng |
|
Chức danh khi tốt nghiệp: |
Cử nhân Điều dưỡng Đa khoa |
|
Mã số đào tạo: |
|
|
Thời gian đào tạo: |
3 năm |
|
Hình thức đào tạo: |
Chính quy |
|
Đối tượng tuyển sinh: |
Tốt nghiệp Trung học phổ thông hoặc tương đương |
|
Cơ sở đào tạo: |
Trường Đại học, Cao đẳng Kỹ thuật Y tế, Khoa Y thuộc trường Đại học khi được Bộ Giáo dục và đào tạo và Bộ Y tế thẩm định cho phép. |
|
Cơ sở làm việc: |
Bệnh viện, Trường Y, Trung tâm Y tế và các cơ sở Y tế khác. |
|
Bậc học tiếp sau: |
Trình độ Đại học | | |
|
|
Kỹ thuật viên Phục hình răng
|
|
|
|
|
|
|
|
Trình độ đào
tạo: |
Trung học chuyên
nghiệp |
|
Nhóm ngành đào
tạo: |
Sức
khoẻ |
|
Ngành đào
tạo: |
Kỹ thuật viên
Phục hình răng |
|
Chức danh khi tốt
nghiệp: |
Kỹ thuật viên
trung học Phục hình răng |
|
Mã số đào
tạo: |
367212 |
|
Thời gian đào
tạo: |
2
năm |
|
Hình thức đào
tạo: |
Chính
quy |
|
Đối tượng tuyển
sinh: |
Tốt nghiệp phổ
thông trung học |
|
Cơ sở đào
tạo: |
-
Đại học Y - Dược
thành phố Hồ Chí Minh
-
Trường Cao đẳng
kỹ thuật Y tế I - Bộ Y Tế.
-
Trường Trung học
kỹ thuật Ytế II - Bộ Y Tế.
-
Các Trường, Khoa
đại học, Trường trung học chuyên nghiệp Y tế, khi được Bộ Y tế và Bộ Giáo dục và
đào tạo cho phép |
|
Cơ sở làm
việc: |
Người có bằng tốt
nghiệp Kỹ thuật viên Phục hình răng được tuyển dụng vào làm việc tại các cơ sở
khám, chữa bệnh Răng-Hàm-Mặt, Phòng Nha thuộc hệ thống Y tế học đường của Nhà
nước hoặc Y tế ngoài công lập theo quy chế tuyển dụng công chức và người lao
động của Nhà nước. |
|
Bậc học tiếp
sau: |
Người kỹ thuật
viên trung học Phục hình răng nếu có nguyện vọng và đủ tiêu chuẩn có thể được
đào tạo thành Kỹ thuật viên Phục hình răng ở bậc đào tạo cao đẳng, đại học theo
quy chế tuyển sinh của Bộ Y tế và Bộ Giáo dục - Đào
tạo. | | |
|
|
Kỹ thuật viên Xét nghiệm đa khoa
|
|
|
|
|
|
|
|
Trình độ đào tạo: |
Trung học chuyên nghiệp |
|
Nhóm ngành đào tạo: |
Khoa học sức khoẻ |
|
Ngành đào tạo: |
Kỹ thuật viên Xét nghiệm đa khoa |
|
Chức danh khi tốt nghiệp: |
Kỹ thuật viên trung học Xét nghiệm |
|
Mã số đào tạo: |
367235 |
|
Thời gian đào tạo: |
2 năm |
|
Hình thức đào tạo: |
Chính quy |
|
Đối tượng tuyển sinh: |
Tốt nghiệp phổ thông trung học. |
|
Cơ sở đào tạo: |
- Trường Cao đẳng kỹ thuật Y tế I - Bộ Y tế
- Trường Trung học kỹ thuật y tế II - Bộ Y tế
- Khoa Điều dưỡng - Kỹ thuật y học, Trường Đại học Y - Dược TP. Hồ Chí Minh
- Các trường Đại học, Cao đẳng, Trung học chuyên nghiệp Y tế khác, khi được Bộ Giáo dục và đào tạo và Bộ Y tế cho phép. |
|
Cơ sở làm việc: |
Người có bằng Kỹ thuật viên Xét nghiệm đa khoa được tuyển dụng vào làm việc taị các cơ sở Y tế công lập: Các Khoa xét nghiệm của Bệnh viện huyện, tỉnh, trung ương; Các Phòng xét nghiệm của các Viện nghiên cứu Y-Sinh; Các Trung tâm Y tế dự phòng tỉnh, thành phố; Đội Vệ sinh phòng dịch huyện ... và các cơ sở Y tế ngoài công lập theo các quy chế tuyển dụng công chức và người lao động của Nhà nước. |
|
Bậc học tiếp sau: |
Người Kỹ thuật viên Xét nghiệm đa khoa trung học nếu có nguyện vọng và đủ tiêu chuẩn có thể được đào tạo thành Kỹ thuật viên Xét nghiệm ở bậc Cao đẳng, Đại học theo quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và đào tạo và Bộ Y tế. | | |
|
|
Kỹ thuật viên Hình ảnh Y học
|
|
|
|
|
|
|
|
Trình độ đào tạo: |
Trung học chuyên nghiệp |
|
Nhóm ngành đào tạo: |
Khoa học sức khoẻ |
|
Ngành đào tạo: |
Kỹ thuật viên Hình ảnh Y học |
|
Chức danh khi tốt nghiệp: |
Kỹ thuật viên trung học Hình ảnh Y học |
|
Mã số đào tạo: |
367245 |
|
Thời gian đào tạo: |
2 năm |
|
Hình thức đào tạo: |
Chính quy |
|
Đối tượng tuyển sinh: |
Tốt nghiệp trung học phổ thông. |
|
Cơ sở đào tạo: |
- Trường cao đẳng kỹ thuật y tế I - Bộ Y Tế.
- Trường trung học kỹ thuật y tế II - Bộ Y Tế.
- Trường đại học Y - Dược TP. Hồ Chí Minh.
- Các Trường đại học và trung học chuyên nghiệp Y tế khác, khi được Bộ Y tế và Bộ Giáo dục và đào tạo cho phép. |
|
Cơ sở làm việc: |
Người có bằng Kỹ thuật viên Hình ảnh y học được tuyển dụng vào làm việc tại các cơ sở Y tế công lập: Các Khoa X-Quang, Khoa Chẩn đoán hình ảnh y học của Bệnh viện tuyến huyện, tuyến tỉnh và tuyến trung ương và các cơ sở Y tế ngoài công lập theo các quy chế tuyển dụng công chức và người lao động của Nhà nước. |
|
Bậc học tiếp sau: |
Người Kỹ thuật viên Hình ảnh Y học trung học nếu có nguyện vọng và đủ tiêu chuẩn có thể được đào tạo thành Kỹ thuật viên Hình ảnh y học ở bậc Cao đẳng, Đại học theo quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và đào tạo và Bộ Y tế. | | |
|
|
Kỹ thuật Vật lý trị liệu/ Phục hồi chức năng
|
|
|
|
|
|
|
|
Trình độ đào tạo: |
Trung học chuyên nghiệp |
|
Nhóm ngành đào tạo: |
Khoa học sức khoẻ |
|
Ngành đào tạo: |
Kỹ thuật viên Vật lý trị liệu/Phục hồi chức năng |
|
Chức danh khi tốt nghiệp: |
KTV trung học Vật lý trị liệu/Phục hồi chức năng |
|
Mã số đào tạo: |
367240 |
|
Thời gian đào tạo: |
2 năm |
|
Hình thức đào tạo: |
Chính quy |
|
Đối tượng tuyển sinh: |
Tốt nghiệp trung học phổ thông |
|
Cơ sở đào tạo: |
- Trường cao đẳng kỹ thuật Y tế I - Bộ Y tế
- Trường trung học kỹ thuật Y tế II - Bộ Y tế
- Trường đại học Y - Dược TP. Hồ Chí Minh
- Các Trường đại học, cao đẳng và trung học chuyên nghiệp Y tế khác, khi được Bộ Y tế, Bộ Giáo dục và đào tạo cho phép. |
|
Cơ sở làm việc: |
Người có bằng Kỹ thuật viên Vật lý trị liệu/Phục hồi chức năng được tuyển dụng vào làm việc tại các cơ sở Y tế công lập: Các Viện, Bệnh viện trung ương, tỉnh/thành phố, huyện, các Trung tâm Phục hồi chức năng/Vật lý trị liệu và các cơ sở Y tế ngoài công lập theo các quy chế tuyển dụng công chức và người lao động của Nhà nước. |
|
Bậc học tiếp sau: |
Người Kỹ thuật viên trung học Vật lý trị liệu/Phục hồi chức năng nếu có nguyện vọng và đủ tiêu chuẩn có thể được đào tạo thành Kỹ thuật viên Vật lý trị liệu/Phục hồi chức năng ở bậc cao đẳng, đại học theo quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và đào tạo và Bộ Y tế. | | |
|
|
|
|
|
|
|
|
Trình độ đào tạo: |
Trung học chuyên nghiệp |
|
Nhóm ngành đào tạo: |
Khoa học sức khoẻ |
|
Ngành đào tạo: |
Điều dưỡng đa khoa |
|
Chức danh khi tốt nghiệp: |
Y tá/ Điều dưỡng |
|
Mã số đào tạo: |
367210 |
|
Thời gian đào tạo: |
2 năm |
|
Hình thức đào tạo: |
Chính quy |
|
Đối tượng tuyển sinh: |
Tốt nghiệp Trung học phổ thông hoặc tương đương |
|
Cơ sở đào tạo: |
Trường Đại họcY, Cao đẳng Kỹ thuật Y tế, Trường Trung học Y tế. |
|
Cơ sở làm việc: |
Người có bằng tốt nghiệp Hộ sinh trung học được tuyển dụng vào làm việc tại các cơ sở Y tế Nhà nước hoặc các cơ sở Y tế ngoài công lập theo các quy chế tuyển dụng công chức và người lao động của Nhà nước. |
|
Bậc học tiếp sau: |
Điều dưỡng trưởng; Điều dưỡng chuyên khoa; Cao đẳng hoặc Đại học Điều dưỡng; | | |
|
|
|
|
|
|
|
|
Trình độ đào tạo: |
Trung học chuyên nghiệp |
|
Nhóm ngành đào tạo: |
Khoa học sức khoẻ |
|
Ngành đào tạo: |
Hộ sinh |
|
Chức danh khi tốt nghiệp: |
Hộ sinh trung học |
|
Mã số đào tạo: |
367230 |
|
Thời gian đào tạo: |
2 năm |
|
Hình thức đào tạo: |
Chính quy |
|
Đối tượng tuyển sinh: |
Tốt nghiệp Trung học phổ thông hoặc tương đương |
|
Cơ sở đào tạo: |
Trường Đại học Y, Cao đẳng Kỹ thuật Y tế, Trường Trung học Y tế. |
|
Cơ sở làm việc: |
Người có bằng tốt nghiệp Hộ sinh trung học được tuyển dụng vào làm việc tại các cơ sở Y tế Nhà nước hoặc các cơ sở Y tế ngoài công lập theo các quy chế tuyển dụng công chức và người lao động của Nhà nước. |
|
Bậc học tiếp sau: |
Hộ sinh trưởng, Cao đẳng hộ sinh hoặc ngành Đại học thích hợp. | | |
|
|
Điều dưỡng Gây mê hồi sức
|
|
|
|
|
|
|
|
Trình độ đào tạo: |
Trung học chuyên nghiệp |
|
Nhóm ngành đào tạo: |
Khoa học sức khoẻ |
|
Ngành đào tạo: |
Điều dưỡng Gây mê hồi sức |
|
Chức danh khi tốt nghiệp: |
Điều dưỡng trung học Gây mê hồi sức |
|
Mã số đào tạo: |
367213 |
|
Thời gian đào tạo: |
2 năm |
|
Hình thức đào tạo: |
Chính quy |
|
Đối tượng tuyển sinh: |
Tốt nghiệp trung học phổ thông |
|
Cơ sở đào tạo: |
- Trường cao đẳng kỹ thuật y tế I - Bộ Y Tế
- Trường trung học kỹ thuật y tế II - Bộ Y Tế
- Trường đại học Y - Dược thành phố Hồ Chí Minh
- Trường đại học và trung học chuyên nghiệp Y tế khác, khi được Bộ Y tế và Bộ Giáo dục và Đào tạo cho phép đào tạo Điều dưỡng Gây mê hồi sức |
|
Cơ sở làm việc: |
Người có bằng Điều dưỡng Gây mê hồi sức được tuyển dụng vào làm việc tại các cơ sở Y tế công lập: Khoa Phẫu thuật-Gây mê hồi sức, Khoa Hồi sức cấp cứu và các cơ sở ngoại khoa tuyến huyện, tuyến tỉnh, tuyến trung ương.... và các cơ sở Y tế ngoài công lập theo các quy chế tuyển dụng công chức và người lao động của Nhà nước. |
|
Bậc học tiếp sau: |
Người Điều dưỡng trung học Gây mê hồi sức nếu có nguyện vọng và đủ tiêu chuẩn có thể được đào tạo thành Điều dưỡng Gây mê hồi sức ở bậc cao đẳng, đại học theo quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và đào tạo và Bộ Y tế. | | |
|
|
|
|
|
|
|
|
Trình độ đào
tạo: |
Trung học chuyên
nghiệp |
|
Nhóm ngành đào
tạo: |
Khoa học sức
khoẻ |
|
Ngành đào
tạo: |
Điều dưỡng Nha
khoa |
|
Chức danh khi tốt
nghiệp: |
Điều dưỡng trung
học Nha khoa |
|
Mã số đào
tạo: |
367212 |
|
Thời gian đào
tạo: |
2
năm |
|
Hình thức đào
tạo: |
Chính
quy |
|
Đối tượng tuyển
sinh: |
Tốt nghiệp phổ
thông trung học. |
|
Cơ sở đào
tạo: |
-
Trường cao đẳng
kỹ thuật Y tế I - Bộ Y Tế.
-
Trường trung học
kỹ thuật Ytế II - Bộ Y Tế.
-
Trường đại học Y
- Dược Tp. Hồ Chí Minh
-
Các Trường, Khoa
đai học, Trường trung học chuyên nghiệp Y tế, khi được Bộ Y tế và Bộ Giáo dục và
đào tạo cho phép đào tạo Điều dưỡng Nha khoa |
|
Cơ sở làm
việc: |
Người có bằng tốt
nghiệp Điều dưỡng Nha khoa được tuyển dụng vào làm việc tại các cơ sở khám, chữa
bệnh Răng-Hàm-Mặt, Phòng Nha thuộc hệ thống Y tế học đường của Nhà nước hoặc Y
tế ngoài công lập theo quy chế tuyển dụng công chức và người lao động của Nhà
nước. |
|
Bậc học tiếp
sau: |
Người Điều dưỡng
Nha khoa nếu có nguyện vọng và đủ tiêu chuẩn có thể được đào tạo lên bậc cao
đẳng, đại học Điều dưỡng Nha khoa theo quy chế tuyển sinh của Bộ Y tế và Bộ Giáo
dục và đào tạo. | | |
|
|
|
|
|
|
| Ngành Kỹ thuật Y học (Hình ảnh Y học) |
|
|
|
|
|
Trình độ đào tạo: |
Đại học |
|
Nhóm ngành đào tạo: |
Khoa học sức khoẻ |
|
Ngành đào tạo: |
Kỹ thuật Y học |
|
Chức danh khi tốt nghiệp: |
Cử nhân Kỹ thuật Hình ảnh Y học |
|
Mã số đào tạo: |
|
|
Thời gian đào tạo: |
4 năm |
|
Hình thức đào tạo: |
Chính quy |
|
Đối tượng tuyển sinh: |
Tốt nghiệp Trung học phổ thông hoặc tương đương |
|
Cơ sở đào tạo: |
Trường Đại học Kỹ thuật Y tế, Khoa Y thuộc trường Đại học được Bộ Giáo dục và Đào tạo và Bộ Y tế thẩm định cho phép. |
|
Cơ sở làm việc: |
Bệnh viện, Viện nghiên cứu, Trường Y, Trung tâm Y tế và các cơ sở Y tế khác. |
|
Bậc học tiếp sau: |
Trình độ Sau Đại học. | | | |
|
|
|